mua sỉ

  1. 1. đg. Mua lẻ từng cái một để dùng. 2. (đph). Mua buôn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

mua sỉ
Mẹ tôi thường mua sỉ rau củ ở chợ đầu mỗi tuần.